Jeugd Patro Eisden Maasmechelen
Bỉ
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi bàn cứ mỗi 72 phút trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi trung bình 1.25 bàn mỗi trận
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen không ghi được bàn trong 34% tại Giải Pro U21
Bàn thua
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen để thủng lưới cứ mỗi 58 phút tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen để thủng lưới trung bình 1.54 bàn mỗi trận
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải Pro U21
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Jeugd Patro Eisden Maasmechelen đã tham gia trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen tổng số bàn thắng mỗi trận 2.79 trong mỗi trận tại Giải Pro U21
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 55% đối với Jeugd Patro Eisden Maasmechelen tại Giải Pro U21
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 67% đối với Jeugd Patro Eisden Maasmechelen tại Giải Pro U21
CDG thống kê
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Pro U21
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 9% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 9% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Kèo Chấp Thống Kê
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải Pro U21
Trong hiệp một, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Pro U21
Trong hiệp hai, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Pro U21
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Phạt Góc Thống Kê
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0.08 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, Jeugd Patro Eisden Maasmechelen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Jeugd Patro Eisden Maasmechelen Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 5 | 2 | 57:24 | 33 | 56 | |
| 2 | 24 | 16 | 3 | 5 | 55:34 | 21 | 51 | |
| 3 | 24 | 16 | 2 | 6 | 77:32 | 45 | 50 | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 56:34 | 22 | 45 | |
| 5 | 24 | 13 | 4 | 7 | 66:37 | 29 | 43 | |
| 6 | 24 | 13 | 3 | 8 | 53:46 | 7 | 42 | |
| 7 | 24 | 9 | 5 | 10 | 51:42 | 9 | 32 | |
| 8 | 24 | 9 | 2 | 13 | 45:53 | -8 | 29 | |
| 9 | 24 | 8 | 2 | 14 | 48:56 | -8 | 26 | |
| 10 | 24 | 7 | 5 | 12 | 32:43 | -11 | 26 | |
| 11 | 24 | 6 | 3 | 15 | 35:71 | -36 | 21 | |
| 12 | 24 | 5 | 2 | 17 | 31:65 | -34 | 17 | |
| 13 | 24 | 3 | 0 | 21 | 27:96 | -69 | 9 |